Cấu trúc ngữ pháp こそ…が koso…ga

Cấu trúc ngữ pháp こそ…が koso…gaCấu trúc ngữ pháp こそ…が koso…ga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp こそ…が koso…ga

Cách chia :

Nこそ。。。が
Aなでこそあるが
Vます(bỏます)+こそするが

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “thừa nhận việc ở vế trước là đúng, tuy nhiên ở vế sau lại có trạng thái đối lập với việc ở vế trước”. Thường có các từ nối giữa hai vế.

Ví dụ

このこそいいですが、がちょっといです。
Kono ryouri ha irokoso ii desuga, aji ga chotto warui desu.
Món ăn này màu sắc thì đẹp đấy nhưng mùi vì thì hơi tệ.

こそするが、らないよ。
Kare ha yuumei na daigaku koso tsuugaku suruga, jitsu ha nanimo shiranai yo.
Anh ấy học ở trường đại học danh tiếng đấy nhưng thực ra chả biết gì cả.

この携こそいいですが、がちょっといです。
Kono keitai denwa ha katachi koso ii desuga, nedan ga chotto takai desu.
Cái điện thoại di động này thì kiểu dáng tốt nhưng giá cả hơi đắt.

このコンピューターはこそすぱらしいだが、さがちょっとですね。
Kono konpyu-ta- ha seinou koso subarashii daga, omosa ga chotto hen desune.
Cái máy tính này tính năng thì tuyệt vời nhưng độ nặng thì hơi lạ một chút nhỉ.

こそ識があるが、なららない。
Kanojo ha senmokn koso chishiki ga aruga, hoka no mondai nara nani mo shiranai.
Cô ấy chuyên môn thì có kiến thức nhưng những vấn đề khác thì không biết gì cả.

Chú ý: Đây là từ dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp こそ…が koso…ga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: