Cấu trúc ngữ pháp こちら/そちら/あちら kochira/ sochira/ achira

Cấu trúc ngữ pháp こちら/そちら/あちら kochira/ sochira/ achiraCấu trúc ngữ pháp こちら/そちら/あちら kochira/ sochira/ achira

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp こちら/そちら/あちら kochira/ sochira/ achira

Cấp độ : N5

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Là những đại từ chỉ phương hướng diễn tả vị trí, địa điểm của người, sự vật, hoặc sự việc xảy ra.

+) ”こちら” nói đến vị trí gần người nói nhưng xa người nghe. (Chỗ này)
+) ”そちら” nói đến những vị trí xa người nói nhưng gần người nghe (Chỗ đó)
+) ”あちら” nói đến những vị trí xa cả người nói và người nghe (Chỗ kia)

Ví dụ

こちらは居です。
Kochira wa ima desu.
Chỗ này là phòng khách.
そちらにがあります。
sochira ni denwa ga ari masu.
Chỗ đó có điện thoại
あちらにっているさんです。
achira ni tatte iru hito wa nakamura san desu.
Người đang đứng ở chỗ kia là anh Nakamura.

2. ”こちら” còn có một nghĩa khác dùng để giới thiệu một người nào đó không phải người không phải trong gia đình.

こちらはIMCのナムさんです。
kochira wa IMC[?] kaisha no kaisha in no namu san desu
Đây là anh Nam, nhân viên của công ty IMC.
こちらはのマリアさんです。
kochira wa watashi no yūjin no maria san desu.
Đây là cô Maria, bạn của tôi.

Chú ý:

1. ”こちら/そちら/あちら” lần lượt là cách gọi lịch sự của ”ここ/そこ/あそこ”
2. Khi người nghe và người nói cùng đứng một vị trí thì lúc này, ”こちら” sẽ được dùng để chỉ vị trí gần hai người (hoặc ngay vị trí của hai người), ”そちら” sẽ chỉ vị trí xa hơn và ”あちら” sẽ chỉ vị trí xa hẳn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

これ/それ/あれ kore/ sore/ are
どこ/どちら doko/ dochira
この/その/あの kono/ sono/ ano
N1のN2 N1 no N2

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp こちら/そちら/あちら kochira/ sochira/ achira. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :