Cấu trúc ngữ pháp ことだし kotodashi

Cấu trúc ngữ pháp ことだし kotodashiCấu trúc ngữ pháp ことだし kotodashi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことだし kotodashi

Cách chia :

Aな/Nである+ことだし
Aな+なことだし
Aい/V+ことだし

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một lý do, tình huống nào đó làm căn cứ cho phán đoán, quyết định ở vế sau.

Ví dụ

んだことだし、かけようよ。
Ame mo yanda kotodashi, dekakeyou yo.
Mưa cũng đã ngừng rồi, đi ra ngoài thôi!

も謝ったことだし、にもうチャンスをあげよう。
Kare mo ayamatta kotodashi, kare ni mou ichido chansu wo ageyou.
Anh ta cũng đã xin lỗi rồi, hãy cho anh ta thêm một cơ hội nữa thôi.

もうごしたことであることだし、れたほうがいい。
Mou sugoshita koto de arukotodashi, wasure ta hou ga ii.
Cũng là chuyện đã qua rồi, nên quên đi thì hơn.

いであることだし、に許してあげよう。
Kako no machigai dearu kotodashi, kanojo ni yurushite ageyou.
Là lỗi sai trong quá khứ rồi nên hãy tha thứ cho cô ấy đi.

かくなることだし、びにこう。
Soto ga atataku naru kotodashi, issho ni asobi ni ikou.
Bên ngoài cũng đã ấm lên rồi, cùng đi ra ngoài chơi thôi.

Chú ý: Đây là lối văn nói, nhưng có phần kiểu cách hơn nếu so với cấu trúc 「し」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことだし kotodashi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: