Cấu trúc ngữ pháp ことはならない kotohanaranai

Cấu trúc ngữ pháp ことはならない kotohanaranaiCấu trúc ngữ pháp ことはならない kotohanaranai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことはならない kotohanaranai

Cách chia :

Vる+ことはならない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa cấm đoán không được làm một hành động nào đó. Đây là một dạng văn nói cổ xưa, cũng có thể sử dụng dưới dạng 「ことはならぬ」

Ví dụ

そんなにひどいでもづけることはならない。
Sonna ni hidoi hito wo nan no riyuu demo chikazukeru koto ha naranai.
Không được tiếp cận người tồi tệ như thế dù với bất cứ lí do nào đi nữa.

ここではにあの態をとってすことはならない。
Koko deha watashini ano taido wo totte hanasu koto ha naranai.
Ở đây thì không được dùng thái độ như vậy để nói chuyện với tôi.

ることはならない。
Toshiue no hito ni oogoe de donaru koto ha naranai.
Không được hét lên với người lớn tuổi bằng giọng to.

を叱ったり殴ったりすることはならない。
Kodomo wo shittari naguttari suru koto ha naranai.
Không được mắng và đánh đập trẻ con.

しかけることはならない。
Tanin to hanashikakeru koto ha naranai.
Không được bắt chuyện với người khác.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことはならない kotohanaranai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: