You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp さすが sasuga

Cấu trúc ngữ pháp さすが sasugaCấu trúc ngữ pháp さすが sasuga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp さすが sasuga

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc có kết quả đúng như nhưng suy nghĩ, hiểu biết thong thường của xã hội”.

Ví dụ

これはったのか。さすがすごいね。
Kore ha kimi ga hitorde tsukutta noka. Sasuga sugoi ne.
Cái này là một mình cậu làm sao? Quả thật là giỏi quá.

さすがさんですね。こんなにしいえられるなんて、ですね。
Sasuga ishida san desune, Konna ni muzukashii shitsumon wo kotaerarerunante jouzu desune.
Quả thật là anh Ishida nhỉ. Có thể trả lời được câu hỏi khó như thế này thì giỏi nhỉ.

さすがなレストランだ。もおいしいし、雰もいいし、なところだ。
Sasuga yuumei na resutoran da. Ryouri mo oishii shi, funiki mo ii shi, hontou ni risou na tokoro da.
Quả là nhà hàng nổi tiếng. Thức ăn ngon mà bầu không khí cũng tốt, đúng là chỗ lý tưởng.

さすが才だ。こんなものをできるんだ。
Sasuga tensai da. Konna mono wo hatsumei dekirun da.
Quả là thiên tài. Vì có thể phát minh ra thứ thế này.

さすがいいものだ。5からちたのに壊れない。
Sasuga ii mono da. Gokai kara ochita noni kowarenai.
Quả là đồ tốt. Rơi từ tầng 5 xuống mà không bị hỏng.

Chú ý: Thường dùng ở đầu câu, dưới dạng「さすが(は)Nだ」 hoặc「さすがだ」 . Gần nghĩa với nhưng chỉ dùng trong trường hợp đánh giá tích cực.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp さすが sasuga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: