Cấu trúc ngữ pháp じゃないか/ではないか janaika/dehanaika

Cấu trúc ngữ pháp じゃないか/ではないか janaika/dehanaikaCấu trúc ngữ pháp じゃないか/ではないか janaika/dehanaika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp じゃないか/ではないか janaika/dehanaika

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng kinh ngạc khi biết chuyện được nhắc tới ngoài dự đoán. Cũng có thể mang cả nghĩa thán phục, khâm phục hoặc là nghĩa thất vọng.

Ví dụ

あ、あのさんじゃないか!しぶりですね。
A, anohito ha tanaka san janaika! hisashiburi desu ne.
A, người kia là anh Tanaka phải không! Lâu rồi không gặp nhỉ.

ったがまずいではないか。
Kimi ga tsukutta ryou ri ga mazui dehanai ka.
Đồ ăn cậu làm dở quá.

ではないか。誰かとったのに。
Ishida sensei dehanaika. Dare ka to omotta noni.
Là thầy Ishida sao? Tôi lại tưởng là ai cơ.

はこのテーブルにんでいるったじゃないか。ですね。
Kimi ha kono te-puru ni narandeiru tabemono wo zenbu hitori de tsukutta janai ka. jouzu desune.
Tất cả đồ ăn trên bàn này là cậu làm một mình sao? Giỏi thật.

えないじゃないか。いですね。
Kanojo ni aenai janai ka. Un ga awarui desune.
Không gặp được cô ấy sao? Cậu đen đủi nhỉ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp じゃないか/ではないか janaika/dehanaika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :