Cấu trúc ngữ pháp そうにしている sounishiteiru

Cấu trúc ngữ pháp そうにしている sounishiteiruCấu trúc ngữ pháp そうにしている sounishiteiru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そうにしている sounishiteiru

Cách chia :

Aな+そうにしている
Aい(bỏ い)+そうにしている

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa một đối tượng nào đó đang làm một hành động nào đó với vẻ bề ngoài…. Dùng cấu trúc này sau một tính từ chỉ cảm giác, tình cảm.

Ví dụ

ずかしそうにして、きなを述べている。
Con gái tôi nói với tôi về người mình thích với vẻ e thẹn.

しそうにして、にとなりのを抱いてっている。
Mọi người có vẻ vui vẻ, ôm người bên cạnh mình và cùng hát.

は愁そうにしていことをしたようにじっとる。
Anh ấy có vẻ buồn bã và nhìn tôi chằm chằm như thể tôi đã làm gì đó sai.

あのそうにしている。
Hắn ta có vẻ tâm trạng đang xấu.

そうにして、えていた。
Giáo viên trông có vẻ hăng say, dạy về lịch sử Nhật Bản.

Chú ý:
Có thể thay thế “そうだ” bằng “そうにしている” nhưng như vậy sẽ làm mất hết ý nghĩa “đang thực hiện một hành động nào đó”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

そうにえる sounimieru
そうにしている sounishiteiru
そうになる souninaru
そうもない soumonai
てしまいそうだ teshimaisouda

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そうにしている sounishiteiru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :