Cấu trúc ngữ pháp そして soshite

Cấu trúc ngữ pháp そして soshiteCấu trúc ngữ pháp そして soshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そして soshite

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý liệt kê sự vật, sự việc.

Ví dụ

このドレスはがいい、そしていです。
Kono doresu ha iro ga ii, soshite, nedan ga yasui desu.
Cái váy này màu sắc đẹp và giá cả thì lại rẻ.

あのはハンサムです。そしてです。
Anohito ha hansamu desu. Soshite shinsetsu na hito desu.
Người đó thì đẹp trai. Còn là người tốt bụng nữa.

だ。そしてだ。
Tanaka sensei ha shinsetsu da. Soshite omoshiroi hito da.
Thầy Tanaka tốt bụng. Ngoài ra còn là người thú vị nữa.

い。そしてく吹いている。
Soto ha samui. Soshite kaze ga tsuyoku fuiteiru.
Bên ngoài lạnh và gió còn thổi mạnh nữa.

い。そしてがいい。
Kanojo ha kawaii. Soshite atama ga ii.
Cô ấy đáng yêu. Ngoài ra còn thông minh nữa.

Chú ý: Đại thể thì giống với 「それに」nhưng 「そして」thiên về văn viết nhiều hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そして soshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :