Cấu trúc ngữ pháp その反面 そのはんめんでは sonohanmen deha

Cấu trúc ngữ pháp その反面 そのはんめんでは sonohanmen dehaCấu trúc ngữ pháp その反面 そのはんめんでは sonohanmen deha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp その そのはんめんでは sonohanmen deha

Cách chia :

Dùng khi nối hai câu

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “ngược lại với điều đã thừa nhận ở câu trước thì…”. Thường dịch là: “mặt khác/ đồng thời”.

Ví dụ

です。そのしいだ。
Chichi ha tanki na hito desu. Sono hanmen, kodomo ni yasashii hito da.
Bố tôi là người nóng tính. Mặt khác là người hiền lành với con cái.

句ばかりいます。その司におだててばかりいます。
Kanojo ha buka ni monku bakari iimasu. Sono hanmen, joushi ni odatetebakariimasu.
Cô ấy toàn cằn nhằn chỉ trích với cấp dưới. Tuy nhiên lại suốt ngày nịnh nọt cấp trên.

は厳しさでだ。そのにとても偉いです。
Tanaka sensei ha kibishisa de yuumeida. Sono hanmen, gakusei ni totemo erai hito desu.
Thầy Tanaka nổi tiếng bởi sự nghiêm khắc. Mặt khác, đối với học sinh thì là người vĩ đại.

このいです。その、とても丈です。
Kono kutsu ha omoi desu. Sono hanmen, totemo joubu desu.
Đôi giày này nặng. Mặt khác thì rất chắc chắn.

このドレスはがいいです。そのいです。
Kono doresu ha katachi ya iro ga ii desu. Sono hanmen, kakaku ga takai desu.
Bộ váy này hình dáng và màu sắc đẹp. Mặt khác thì giá cả lại đắt.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp その そのはんめんでは sonohanmen deha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: