Cấu trúc ngữ pháp それから sorekara

Cấu trúc ngữ pháp それから sorekaraCấu trúc ngữ pháp それから sorekara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp それから sorekara

Cách chia :

NそれからN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để nêu ra những sự vật tương tự liên tiếp.

Ví dụ

アメリカそれからイギリスにするためにします。
Amerika sorekara igirisu ni ryokou suru tame ni chokin shimasu.
Tôi tiết kiệm tiền để đi du lịch ở Mỹ hoặc Anh.

暇なそれからです。
Hima na hi ha doyoubi, nichiyou bi sorekara mokuyoubi desu.
Ngày rảnh rỗi là thứ bảy, chủ nhật và thứ năm.

それからったことがありません。
Densha sorekara hikouki de notta koto ga arimasen.
Tôi chưa từng đi tàu điện cùng máy bay.

きなはジュースそれからコーラです。
Daisuki na nomimono ha ju-su sorekara ko-ra desu.
Đồ uống tôi rất thích là nước cam hoặc cô ca.

て、それからめまいがしました。
Kinou netsu ga dete, sorekara memai ga shimashita.
Hôm qua tôi bị sốt và còn chóng mặt.

Chú ý: Cấu trúc này tương đương với「そして」 . Khi liệt kê các danh từ thì không bao hàm ý chỉ thứ tự thời gian. Dùng trong văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp それから sorekara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :