You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp たかが takaga

Cấu trúc ngữ pháp たかが takagaCấu trúc ngữ pháp たかが takaga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たかが takaga

Cách chia :

たかがN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa coi thường, đánh giá thấp “N không có gì đáng kể cả’.

Ví dụ

たかがなのに3なんてすぎるんじゃない。
Takaga kodomo no fuku nanoni sanmanen nante takasugirun janai.
Chỉ là quần áo cho trẻ con thôi mà những 3 vạn yên sao? Đắt quá phải không.

たかがのサラリーマンなのにのことを批判するなんてめられない。
Takaga futsuu no sarari-man nanoni watashi no koto wo hihansurunante mitomerarenai.
Chỉ là nhân viên làm công ăn lương bình thường thôi mà cũng phê phán tôi thì đúng là không chấp nhận được.

たかがなのでじないほうがいい。
Takaga kodomo no kotoba nanode shinji nai hou gaii.
Chỉ là lời trẻ con nói thôi nên không nên tin.

たかがさいハチなのでにするな。
Takaga chiisai hachi nanode kini suruna.
Chỉ là con ong bình thường thôi, đừng để tâm.

たかが根拠がないうわさなのでにしないでください。
Takaga konkyo ga nai uwasa nanode hontou ni shinaidekudasai.
Chỉ là lời đồn đại vô căn cứ thôi nên đừng lấy làm thật.

Chú ý:Theo sau là những từ ngữ biểu thị phán đoán giá trị như「ばからしい」、「きにするな」 . Thường dung dưới những dạng 「たかがNのために」、「たかがNのことで」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たかが takaga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: