Cấu trúc ngữ pháp たところで tatokorode

Cấu trúc ngữ pháp たところで tatokorodeCấu trúc ngữ pháp たところで tatokorode

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たところで tatokorode

Cách chia :

Vた+ところで

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘vào đúng lúc mà hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xảy ra chen vào’.

Ví dụ

したところで倒れてしまった。
Chichi ha ie wo souji shiat tokoro de taoreteshimatta.
Bố tôi đang dọn dẹp nhà cửa thì ngất xỉu.

ったところでびにきました。
Watashi ha ryouri wo tsukutta tokoro de tomodachi ga asobi ni kimashita.
Tôi đang làm đồ ăn thì bạn tôi tới chơi.

ったところでってしまった。
Utattatokoro de zatsu on ga haitteshimatta.
Đúng lúc tôi đang hát thì tạp âm chui vào.

を述べたところでが遮った。
Iken wo nobeta tokoro de kare ga saegitta.
Khi tôi đang bày tỏ ý kiến thì anh ấy chen ngang.

ったところで怪しいづいてしかけた。
Gakkou ni ittatokoro de ayashii otoko ga watashi ni kizuite hanashi kaketa.
Tôi đang tới trường thì người đàn ông lạ mặt tới gần tôi và bắt chuyện.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たところで tatokorode. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :