Cấu trúc ngữ pháp たりしては tarishiteha

Cấu trúc ngữ pháp たりしては tarishiteha
Cấu trúc ngữ pháp たりしては tarishiteha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たりしては tarishiteha

Cách chia :

Thể た+りしては

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một ví dụ với hàm nghĩa còn nhiều chuyện khác.

Ví dụ

がいいのにしいのをったりしてはいけない。
Furui kuruma ga ii noni atarashii no o kattari shi te ha ike nai.
Chuyện khi xe hơi cũ còn tốt mà mua cái mới là không được.

でカンニングしたりしてはだめです。
shiken chuu de kanningu shi tari shi te ha dame desu.
Trong giờ kiểm tra thì chuyện gian lận là không được.

べたり携使ったりしてはませますよ。
Jugyou chuu de tabe tari keitai denwa o tsukattari shi te ha yasumase masu yo
Trong giờ học mà làm những chuyện như ăn hay là dùng điện thoại di động thì sẽ bị cho nghỉ đấy.

だから、叱られたばかりなのにのようにいたりしてはいけないね。
jugyou chuu de tabe tari keitai denwa o tsukattari shi te ha yasumase masu yo.
Là con trai thì khi mới bị mắng thì không được làm những chuyện như khóc giống con gái nhỉ.

がないしたりては許されない。
otoko da kara, shikarare ta bakari na noni onna no you ni nai tari shi te ha ike nai ne.
Khi chưa có phép thì chuyện lái xe là không thể tha thứ được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たり~たり tari~tari
たりしたら tarishitara
たりして tarishite
たりしては tarishiteha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たりしては tarishiteha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :