You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp てもらえまいか temoraemaika

Cấu trúc ngữ pháp てもらえまいか temoraemaikaCấu trúc ngữ pháp てもらえまいか temoraemaika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てもらえまいか temoraemaika

Cách chia :

Vてもらえまいか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự nhờ vả, yêu cầu.

Ví dụ

からないから、このんでもらえまいか。
Ji ga wakaranai kara, kono tegami wo yondemoraemai ka.
Tôi không biết chữ nên hãy đọc lá thư này giúp tôi được không?

がよくないからこのを翻訳してもらえまいか。
Eigo ga yokunai kara kono bunshou wo honyaku shitemora maika.
Tôi không giỏi tiếng Anh nên hãy dịch cho tôi đoạn văn này được không?

しすぎるから、レポートをいてもらえまいか。
Saikin isogashisugiru kara, repo-to wo kaitemorae maika.
Dạo này bận quá nên cậu có thể viết báo cáo cho tôi được không?

このえてもらえまいか。
Kono kanji no yomi kata wo oshietemorae mai ka.
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này được không?

5000してもらえまいか。
5000 en wo kashitemoraemaika.
Hãy cho tôi mượn 5000 yên được không?

Chú ý:
+) Đây là cách nói trang trọng của nam giới.
+) Thường hay sử dụng câu văn trích dẫn dưới hình thức 「…とまれた/われた」.
+) Trong văn nói thường dùng 「Vてくれ/もらえないだろうか」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てもらえまいか temoraemaika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: