Cấu trúc ngữ pháp であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし dearumaishi/ jaarumaishi/ demoarumaishi

Cấu trúc ngữ pháp であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし dearumaishi/ jaarumaishi/ demoarumaishiCấu trúc ngữ pháp であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし dearumaishi/ jaarumaishi/ demoarumaishi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし dearumaishi/ jaarumaishi/ demoarumaishi

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vのであるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし
N+であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “vì không phải/ chẳng phải là… nên…”. Vế sau thường đi kèm những dạng cấm đoán, mệnh lệnh, phủ định, phê phán,…

Ví dụ

僕はあなたのであるまいし、のことをしないでください。
Boku wa anata no kodomodearumaishi, watashinokoto wo kado ni kanshin shinaide kudasai.
Tôi không phải là con của ông nên đừng quan tâm tới tôi một cách thái quá.

でもあるまいし、のことでもまらないでください。
Kamisama demoarumaishi, watashi ni nani no kotode mo tanoma ranaide kudasai.
Tôi không phải thần thánh gì nên đừng việc gì cũng nhờ tôi.

それはしいことじゃあるまいし、ただんでまとめるんだ。
Sore wa muzukashii koto jaarumaishi, tada shorui wo yonde matomeru nda
Đó không phải là việc khó khăn gì, chỉ là đọc tài liệu rồi tổng hợp lại thôi.

才でもあるまいし、っているわけではないよ。
Watashi wa tensai demoarumaishi, nani mo shitte iru wakede wa nai yo.
Tôi không phải thiên tài gì nên không phải cái gì cũng biết đâu.

プロじゃあるまいし、このようなことができないよ。
Puro jaarumaishi, kono youna koto ga dekinai yo.
Tôi không phải là người chuyên nghiệp gì nên những việc thế này tôi không làm được.

Chú ý:
+) Đây là dạng văn nói hơi cũ, không sử dụng trong văn nói trang trọng.
+) でもあるまいし là dạng nhấn mạnh của であるまいし/じゃあるまいし

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp であるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし dearumaishi/ jaarumaishi/ demoarumaishi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: