You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp とおなじ toonaji

Cấu trúc ngữ pháp とおなじ toonajiCấu trúc ngữ pháp とおなじ toonaji

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とおなじ toonaji

Cách chia :

Nとおなじ
Vのとおなじ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “2 sự vật, sự việc giống nhau”. Thường dịch là “giống/ chẳng khác gì…”.

Ví dụ

のシャツはじだ。
Kimi no shatsu ha watahsi to onaji da.
Chiếc áo sơ mi của cậu giống với tôi.

あなたのいたは僕とじだ。
Anata no kiita shitsumon ha boku to onaji da.
Câu hỏi cậu đã hỏi giống với tôi.

まれたのとじだ。
Kanojo no umareta nendai ha watashi to onaji da.
Năm cô ấy được sinh ra giống với tôi.

が履いているは俺とじだ。
Kimi ga haiteiru kutsu ha ore to onaji da.
Đôi giầy cậu đang đi giống với tôi.

らののとじです。
Karera no youfuku ha watashi no to onaji desu.
Đồng phục của họ giống với tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とおなじ toonaji. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: