Cấu trúc ngữ pháp ところを見ると ところをみると tokorowomiruto

Cấu trúc ngữ pháp ところを見ると ところをみると tokorowomirutoCấu trúc ngữ pháp ところを見ると ところをみると tokorowomiruto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところをると ところをみると tokorowomiruto

Cách chia :

Vている+ところをると

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả suy đoán dựa trên kinh nghiệm trực tiếp của người nói. Nhiều khi sử dụng hình thức 「...ところから」và「...ところからて」

Ví dụ

誰でもしているところからると、そのしいだろう。
Dare demo namida wo nagashiteiru tokoro karamiruto, sono eiga ga kanashii eiga darou.
Ai cũng khóc thì chắc bộ phim đó là bộ phim buồn.

そんなにんでいるところからると、をとれたでしょ。
Sonna ni yorokondeiru tokoro kara miruto, kanojo ga takai ten wo toretadesho.
Vui như thế kia thì cô ấy chắc đã được điểm cao.

そんなにしんでいるところからると、猫がんだだろう。
Sonna ni kanashindeiru tokoro kara miruto, koneko ga shinda darou.
Trông buồn thế kia thì có lẽ con mèo nhỏ đã chết rồi.

誰でもこんなに慌てているところをると、なことがったでしょう。
Dare demo konna ni awateteiru tokoro wo miruto, nanika taihen na koto ga okotta deshou.
Ai cũng vội vã cuống cuồng như này thì có lẽ có chuyện gì đó kinh khủng đã xảy ra.

しているところをると、なことがあるとう。
Kanojo ga shinpai shiteiru tokoro wo miruto, fuan na koto ga aru toomou.
Cô ấy lo lắng nên tôi nghĩ là có chuyện bất an.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところをると ところをみると tokorowomiruto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: