Cấu trúc ngữ pháp としか…ない toshika…nai

Cấu trúc ngữ pháp としか…ない toshika…nai
Cấu trúc ngữ pháp としか…ない toshika…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp としか…ない toshika…nai

Cách chia :

~としか+Vない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa rằng chỉ có thể là…, chỉ có một khả năng là…

Ví dụ

このとしかえないよ。
Kono koto ha fukanou to shika ie nai yo.
Tôi chỉ có thể nói là chuyện này là không thể rồi.

するがないとしかえない。
kare ga jitsugen suru nouryoku ga nai to shika kangae nai.
Tôi chỉ có thể nghĩ là anh ta không có khả năng thực hiện

さんがが暇だとったが、けないとって、怠けるとしかえないね。
yuuko san ga kinou, kyou ga hima da to itta ga, kyou ha ike nai to itte, namakeru to shika kangae nai ne.
Yuko hôm qua nói là hôm nay rảnh nhưng hôm nay cô ta lại nói là không thể đi được, tôi chỉ có thể nghĩ là cô ta lười thôi.

なので、ったとしかわない。
rusuban denwa na node, haha ga shijou ni itta to shika omowa nai.
Vì điện thoại để chế độ tự động trả lời nên tôi chỉ có thể nghĩ mẹ đã đi chợ rồi thôi.

できないので、でだれもないとしかえない。
renraku deki nai node, kon keisatsu sho de dare mo nai to shika kangae nai.
Vì không thể liên lạc được nên tôi chỉ có thể nghĩ là bây giờ đồn cảnh sát không có ai cả.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

でしかない:deshikanai
しかない:shikanai
としか…ない:toshika…nai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp としか…ない toshika…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :