Cấu trúc ngữ pháp としたところで/としたって/にしたところで/にしたって toshitatokorode/ toshitatte/ nishitatokorode/ nishitatte

Cấu trúc ngữ pháp としたところで/としたって/にしたところで/にしたって toshitatokorode/ toshitatte/ nishitatokorode/ nishitatteCấu trúc ngữ pháp としたところで/としたって/にしたところで/にしたって toshitatokorode/ toshitatte/ nishitatokorode/ nishitatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp としたところで/としたって/にしたところで/にしたって toshitatokorode/ toshitatte/ nishitatokorode/ nishitatte

Cấp độ : N1

Cách chia :

N/Aな(Thể ngắn) +としたところで/としたって/にしたところで/にしたって
V/Aい(Thể ngắn) +としたところで/としたって/にしたところで/にしたって

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “ngay cả/ dù cho có trong tình huống như vậy hay với người có tư cách như vậy thì cũng…”. Vế sau thường là những cách nói thể hiện sự phê bình, đánh giá, phủ định, biện minh mang tính tiêu cực.

Ví dụ

どんなにするとしたところで、ができないだろう。
Ima donnani benkyou suru to shita tokoro de, ashita wa shiken ga dekinaidarou.
Dù cho bây giờ có học gì đi nữa thì chưa chắc ngày mai đã làm được bài thi.

をたくさんるとしたって、10だけるだろう。
Joutaijou o takusan kubaru to shitatte, 10-nin dake kurudarou.
Ngay cả phát đi nhiều thiệp mời mà có lẽ cũng chỉ 10 người đến thôi.

がどんなにするにしたで、あののバカなれないよ。
Ryoushin ga donnani setsumei suru ni shita tokoro de, anokoha jibun no bakana ito wo wasurenai yo.
Thậm chí bố mẹ có thuyết phục thế nào đi nữa thì đứa bé đó vẫn không quên ý đồ ngu ngốc của mình đi.

は30にしたって、まだにはにをしたままだ。
Kanojo wa 30-sai ni shitatte, mada keizai teki ni wa oya ni wo izon shita mamada.
Cô ta mặc dù đã 30 tuổi nhưng kinh tế vẫn phụ thuộc vào bố mẹ.

だけたとしたところで、があるかどうか証されない。
Ichido dake takai ten wo eta to shita tokoro de, jitsuryoku ga aru ka dou ka shoumei sa renai.
Ngay cả đạt được điểm cao 1 lần thì vẫn không chứng minh được có thực lực hay không.

Chú ý: 「にしたっって 」và「としったて」 là cách nói thân mật và suồng sã hơn 「としたところで」và「にしたところで」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

たところで tatokorode

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp としたところで/としたって/にしたところで/にしたって toshitatokorode/ toshitatte/ nishitatokorode/ nishitatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: