You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp とても totemo

Cấu trúc ngữ pháp とても totemoCấu trúc ngữ pháp とても totemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とても totemo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa một sự vật có tính chất đạt đến mức cực điểm. Thường dịch là “rất’.

Ví dụ

はとてもいですね。
Kyou ha totemo samui desune.
Hôm nay rất lạnh nhỉ.

アラビアはとてもしいですよ。
Arabia go ha totemo muzukashii desu yo.
Tiếng Ả rập rất khó đấy.

このはとてもです。
Konomondai ha totemo kantan desu.
Vấn đề này rất đơn giản.

あのはとても厳しいです。
Anohito ha totemo kibishii sensei desu.
Hắn ta là giáo viên rất nghiêm khắc.

いドレスはとてもい。
Aoi doresu ha totemo takai.
Cái váy màu xanh rất đắt.

Chú ý: Cách nói này giống với「たいへん」、「ひじょうに」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とても totemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: