Cấu trúc ngữ pháp とても totemo

Cấu trúc ngữ pháp とても totemoCấu trúc ngữ pháp とても totemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とても totemo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa một sự vật có tính chất đạt đến mức cực điểm. Thường dịch là “rất’.

Ví dụ

今日はとても寒いですね。
Kyou ha totemo samui desune.
Hôm nay rất lạnh nhỉ.

アラビア語はとても難しいですよ。
Arabia go ha totemo muzukashii desu yo.
Tiếng Ả rập rất khó đấy.

この問題はとても簡単です。
Konomondai ha totemo kantan desu.
Vấn đề này rất đơn giản.

あの人はとても厳しい先生です。
Anohito ha totemo kibishii sensei desu.
Hắn ta là giáo viên rất nghiêm khắc.

青いドレスはとても高い。
Aoi doresu ha totemo takai.
Cái váy màu xanh rất đắt.

Chú ý: Cách nói này giống với「たいへん」、「ひじょうに」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とても totemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: