Cấu trúc ngữ pháp どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka

Cấu trúc ngữ pháp どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) kaCấu trúc ngữ pháp どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka

Cách chia :

Sử dụng được trong nhiều trường hợp khác nhau

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng phân vân không biết nên làm một việc thế nào của người nói. Đôi khi nó cũng được sử dụng như một câu hỏi nếu có đối tượng giao tiếp.

Ví dụ

つい壊してしまうの携はどうしたものだろうか。
Tsui kowashi te shimau kare no keitai denwa ha dou shi ta mono daro u ka.
Điện thoại của anh ta mà tôi lỡ làm hỏng rồi thì nên làm sao đây?

あの求はどうしたものだろうか。
ano hito no youkyuu ha dou shi ta mono daro u ka.
Yêu cầu của hắn ta thì nên làm thế nào đây.

に謝るのはどうしたものだろうかからない。
kanojo ni ayamaru no ha dou shi ta mono daro u ka ima wakara nai.
Bây giờ tôi vẫn chưa biết nên làm thế nào để xin lỗi cô ấy.

は締めりなんだ。くしちゃったレポートはどうしたものだろうか。
ashita ha shimekiri na n da. Naku shichatta repōto ha dou shi ta mono daro u ka.
Ngày mai là hạn cuối rồi. Bản báo cáo tôi làm mất rồi thì phải làm thế nào đây.

そんなにいニュースはえるのはどうしたものか。
sonnani warui nyūsu ha kazoku ni tsutaeru no ha dou shi ta mono ka.
Phải làm thế nào để truyền đạt lại cho gia đình tin xấu như vậy đây?

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ないものだろうか naimonodarouka
どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka
ものか/もんか/ものですか monoka/ monka/ monodesuka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp どうしたもの(だろう)か doushitamono (darou) ka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :