Cấu trúc ngữ pháp ないである naidearu

Cấu trúc ngữ pháp ないである naidearuCấu trúc ngữ pháp ないである naidearu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないである naidearu

Cách chia :

Vない+である

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc, hành động vẫn ở trạng thái không làm gì một cách có ý thức”. Cách nói thông thường sẽ là 「…(せ)ずにある」

Ví dụ

ったが、まないである。
Hon ha katta gam yomanaidearu.
Sách thì đã mua rồi nhưng vẫn chưa đọc.

CDをりたけれど、かないである。
CD wo karitakeredo, kikanaidearu.
Tôi đã mượn CD rồi nhưng vẫn chưa nghe.

ったが、べないである。
Ryouri wo tsukuttaga, tabenai dearu.
Tôi đã làm thức ăn rồi mà vẫn chưa ăn.

だが、しないである。
Asu ga shiken hi daga, nanimo benkyou shinaidearu.
Ngày mai là ngày thi rồi mà tôi vẫn chưa học gì.

しいったが、ないである。
Atarashii fukusou wo kattaga, kinaidearu.
Tôi đã mua quần áo mới rồi nhưng vẫn chưa mặc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないである naidearu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: