You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp など…るものか nado…rumonoka

Cấu trúc ngữ pháp など…るものか nado…rumonokaCấu trúc ngữ pháp など…るものか nado…rumonoka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp など…るものか nado…rumonoka

Cách chia :

…など+Vるものか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý coi thường cho rằng sự việc được nêu lên không đáng kể, tầm thường. Cấu trúc này nhằm nhấn mạnh ý phủ định.

Ví dụ

そんなに臆など、だれかせるものか。
Sonna ni okubyou na hito nado, dareka juuyou na shigoto wo makaseru monoka.
Người nhút nhát như thế thì ai lại giao công việc quan trọng cho chứ.

さい擦り傷など、命ににするものか。
Chiisai suri kizu nado, inochi ni keiken ni suru monoka.
Vết xước nhỏ thôi thì không ảnh hưởng tới tính mạng đâu.

しかしないなど、きい影響があるものか。
Hitori shika hantai shinai nado, zentai ni ookii eikyou ga arumonoka.
Chỉ có một người phản đối thì không có ảnh hưởng lớn lên tập thể đâu.

ではないことなど、ってら害があるものか。
Juuyou dehanai koto nado, tanin ga shittera gai ga aru mono ka.
Chỉ là việc không quan trọng thì người khác mà biết được cũng không có hại đâu.

アルバイトなど、おをたくさん稼げるものか。
Arubaito nado, okane wo takusan kasegerumonoka.
Chỉ là việc làm thêm thôi mà không kiếm được nhiều tiền đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp など…るものか nado…rumonoka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: