Cấu trúc ngữ pháp なにやら naniyara

Cấu trúc ngữ pháp なにやら naniyaraCấu trúc ngữ pháp なにやら naniyara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なにやら naniyara

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “chuyện này không thể hiểu theo một cách rõ rang”. Nó mang nghĩa “không hiểu là cái gì”, “không hiểu rõ tại sao”.

Ví dụ

このはなにやらなところがありそうだ。
Kono e ha naniyara hen na tokoro ga arisou da.
Bức tranh này hình như có chỗ nào đó lạ kì.

あのはなにやらバカなことをいたそうだ。
Ano hito ha naniyara baka na koto wo iitasouda.
Hắn ta hình như muốn nói điều gì đó ngu ngốc.

はなにやら僕にニヤニヤった。
Kare ha naniyara boku ni niyaniya waratta.
Anh ấy không hiểu sao cười tủm tỉm với tôi.

なにやらふさわしくない。
Naniyara fusawashikunai.
Có chỗ nào đó không thích hợp.

なにやらがしている。
Naniyara zatsuon ga shiteiru.
Có tạp âm nào đó đang phát ra.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なにやら naniyara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :