Cấu trúc ngữ pháp なんとなく nantonaku

Cấu trúc ngữ pháp なんとなく nantonakuCấu trúc ngữ pháp なんとなく nantonaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんとなく nantonaku

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không có lí do hay mục đích rõ ràng”, “không hiểu tại sao”.

Ví dụ

なんとなくっただとじる。
Nantonaku kanojo no itta kotoba ga hontou da to shinjiru.
Không hiểu sao từ cô ấy nói ra tôi lại tin là thật.

なんとなくに嘘をついた。
Nantonaku kare ha watashi ni uso wo tsuita.
Không hiểu sao anh ấy lại nói dối tôi.

さんはなんとなく「いやー」と叫んだ。
Murakami san ha nantonaku totsuren “iya-” to sakenda.
Anh Murakami không hiểu đột nhiên hét lên “Chán quá-“.

はなんとなくをほめた。
sensei ha nantonaku watashi wo hometa.
Thầy giáo không hiểu sao lại khen tôi.

はなんとなく遣いをくれません。
Chichi ha nantonaku watashi ni kongetsu no kozukai wo kuremasen.
Bố không hiểu sao lại không cho tôi tiền tiêu vặt tháng này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんとなく nantonaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :