Cấu trúc ngữ pháp なん…も nan…mo

Cấu trúc ngữ pháp なん…も nan…moCấu trúc ngữ pháp なん…も nan…mo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なん…も nan…mo

Cách chia :

なん  +từ chỉ đơn vị đếm+も

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả số lượng, số lần với mức độ tương đối nhiều.

Ví dụ

したのには態えない。
Nando mo chuuishita noni kare ha taido wo kaenai.
Tôi đã chú ý bao lần rồi mà anh ta vẫn không đổi thái độ.

らない。
Musuko ha nannichi mo ie ni kaeranai.
Con trai tôi mấy ngày rồi không quay về nhà.

敗したのには課をせない。
Nankai mo shippai shita noni kare ha ka wo dasenai.
Bao nhiêu lần thất bại rồi mà anh ta vẫn không rút ra được bài học.

したのにしたせない。
Nannin mo sanka shita noni yuushou shita hito ga awarasenai.
Bao nhiêu người tham gia rồi mà người chiến thắng vẫn chưa xuất hiện.

っていたのにの姿がえない。
Nanji mo matteita noni kare no sugata ga mienai.
Tôi đợi mấy giờ rồi mà vẫn chưa thấy bóng dáng anh ta đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なん…も nan…mo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :