Cấu trúc ngữ pháp にかかわる/にかかわって/にかかわり nikakawaru/ nikakawatte/ nikakawari

Cấu trúc ngữ pháp にかかわる/にかかわって/にかかわり nikakawaru/ nikakawatte/ nikakawariCấu trúc ngữ pháp にかかわる/にかかわって/にかかわり nikakawaru/ nikakawatte/ nikakawari

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にかかわる/にかかわって/にかかわり nikakawaru/ nikakawatte/ nikakawari

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+にかかわる/にかかわって/にかかわり

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “gây ảnh hưởng/ liên quan tới N”. Cấu trúc này thường dùng cùng những N chỉ việc nghiêm trọng.

Ví dụ

に命にかかわるをしない。
Zettai ni inochi ni kakawaru shigoto o shinai.
Tôi tuyệt đối sẽ không làm những việc ảnh hưởng tới tính mạng đâu.

あるが賄賂をけることは誉にかかわる。
Aru koukan ga wairo wo ukeru koto wa tsuyoku seifu no meiyo ni kakawaru.
Chuyện một viên quan chức cấp cao nhận hối lộ đã gây ảnh hưởng mạnh mẽ tới uy tín của chính phủ.

ることがに漏れれば、このの評判にわるだろう。
Kitanai zairyou de tabemono wo tsukuru koto ga soto ni morereba, kono yuumeina mise no hyouban ni kakawarudarou.
Nếu chuyện dùng nguyên liệu bẩn để làm thức ăn bị lộ ra bên ngoài thì sẽ gây ảnh hưởng tới uy tín của quán nổi tiếng này.

えた提についての否にかかわるきたくない。
Watashi ga kangaeta teian ni tsuite no gouhi ni kakawaru iken ga kikitakunai.
Tôi không muốn nghe những ý kiến đồng ý hay phản đối liên quan tới đề án mà tôi nghĩ ra.

のようながまだいれば、織のにかかわるだろう。
Omae no youna hito ga mada ireba, soshiki no sonzoku ni kakawarudarou.
Nếu vẫn còn những người như mày thì có lẽ vẫn sẽ gây ảnh hưởng tới sự tồn tại của tổ chức.

Chú ý: Đây là cách nói mang tính văn viết, hơi cứng nhắc

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にかかわる/にかかわって/にかかわり nikakawaru/ nikakawatte/ nikakawari. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: