You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp にして nishite

Cấu trúc ngữ pháp にして nishiteCấu trúc ngữ pháp にして nishite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にして nishite

Cách chia :

Nにして

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “đến giai đoạn N thì có một điều mới mẻ xảy ra”.

Ví dụ

貧乏にしてさがかった。
Binbou ni shite kazoku no taisetsu sa ga wakatta.
Cho đến khi trở nên nghèo nàn thì tôi mới hiểu được sự quan trọng của gia đình.

このにしてかった。
Kono sai ni shite musuko no kettei ga wakatta.
Cho đến tuổi này rồi thì tôi mới hiểu được quyết định của con trai.

この況にして、さんのさにきます。
Konojoukyou ni shite, Tanaka san no yakuwari no taisetsusa ni kizukimasu.
Cho đến trường hợp này tôi mới nhận ra sự quan trọng của vai trò anh Tanaka.

ちにして権がどんなにするかかった。
Kanemochi ni shite kenryoku ga donna ni tokusuru ka wakatta.
Cho đến khi giàu có tôi mới hiểu được quyền lực có lợi thế nào.

こんなにしてのしたことがぜんぶだとかりました。
Konna baai ni shite jibun no shita koto ga zenbu muri da to wakarimashita.
Cho đến tình huống này tôi mới hiểu được rằng những điều bản thân đã làm đều là vô lí.

Chú ý: Phần nhiều dùng với dạng「Nにしてようやく」、「Nにしてめて」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にして nishite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: