Cấu trúc ngữ pháp に引き換え(にひきかえ、nihikikae) nihikikae

Cấu trúc ngữ pháp に引き換え(にひきかえ、nihikikae) nihikikaeCấu trúc ngữ pháp に引き換え(にひきかえ、nihikikae) nihikikae

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にえ(にひきかえ、nihikikae) nihikikae

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nに

Ý nghĩa, cách dùng :

Dùng để so sánh hai sự vật đối lập nhau. Diễn tả ý nghĩa “ngược lại với N1, thì N2…”

Ví dụ

え、は素だし、とてもしいです。
Choujo ni hikikae, jijo ha sunao da shi, totemo yasashii ko desu.
Ngược lại với người con gái trưởng, người con gái thứ thì ngoan ngoãn và là đứa trẻ rất hiền lành.

え、のはももっと激しいし、もマイナスになる。
Kyonen no fuyu ni hikikae, kotoshi no ha kaze mo motto hageshii shi, kion mo mainasu do ni naru.
Ngược lại với mùa đông năm ngoái thì năm nay gió còn mạnh hơn nữa và nhiệt độ cũng thành âm độ.

Aえ、B源が恵まれて、とても展するだ。
A koku ni hikikae, B koku ha shigen ga megumare te, totemo hatten suru kuni da.
Ngược lại với nước A thì nước B có nguồn tài nguyên phong phú và là đất nước rất phát triển.

え、はとても我慢いです。僕たちはいたずらにしてもわない。
Haha ni hikikae, chichi ha totemo gamanduyoi desu. Boku tachi ha itazura ni shi te mo chichi ha hitokoto mo iwa nai.
Ngược lại với mẹ tôi thì bố tôi rất giỏi chịu đựng. Chúng tôi dù có nghịch ngợm thì bố cũng không nói một lời.

さんにえ、しまださんはだし、だし、クラスでとても好かれる。
Yamada san ni hikikae, shima da san ha majime da shi, kinben da shi, kurasu de totemo sukareru.
Ngược lại với anh Yamda thì anh Shimada vừa nghiêm túc lại vừa chăm chỉ nên rất được yêu thích trong lớp.

Chú ý:
Trong văn nói thì ta dùng Nに比べて

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

に比べて nikurabete

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にえ(にひきかえ、nihikikae) nihikikae. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :