Cấu trúc ngữ pháp のうえで(は) nouede(ha)

Cấu trúc ngữ pháp のうえで(は) nouede(ha)Cấu trúc ngữ pháp のうえで(は) nouede(ha)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のうえで(は) nouede(ha)

Cách chia :

Nのうえで(は)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “theo nguồn tin đó thì…”. Đi với những danh từ biểu thị những sự vật có thể viết, vẽ ra như bản đồ, số liệu.

Ví dụ

こので、わがげはえます。
Kono zu no ue de waga sha no kyonen no uriage ha ooku fuemasu.
Theo như hình vẽ này thì lượng bán ra của công ty chúng ta tăng nhiều.

では、Aこった。
Shinbun no uedeha, A douro de taihen na jiko ga okotta.
Theo như báo thì có một vụ tai nạn kinh khủng đã xảy ra ở đường A.

ニュースのではASEANわれました。
Nyu-su no uede ha kinou ASEAN shokoku no keizai no kaigi ga okonawaremashita.
Theo như tin tức thì hôm qua hội nghị kinh tế các nước ASEAN đã được tổ chức.

グラフのの農のパーセントがまだいです。
Gurafu no uede nihon no nougyou no pa-sento ga mada takai desu.
Theo biểu đồ thì phần trăm nông nghiệp Nhật Bản vẫn cao.

こののうえではのチームがった。
Kono banfumi no uedeha nihon no chi-mu ga katta.
Theo kênh này thì đội Nhật Bản đã thắng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のうえで(は) nouede(ha). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :