You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp のです nodesu

Cấu trúc ngữ pháp のです nodesuCấu trúc ngữ pháp のです nodesu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のです nodesu

Cách chia :

Dùng được với nhiều dạng

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để mào đầu trước khi nêu ra một chủ đề mới, diễn tả rằng sự việc được nhắc tới sẽ trở thành bối cảnh của chủ đề đó.

Ví dụ

さんを誘ったのですが、なかった。
Tanaka san wo sasotta nodesuga, kare ga konakatta.
Tôi đã rủ anh Tanaka nhưng anh ấy đã không đến.

ったのですが、偶えないった。
Sengetsu Toukyou ni itta no desuga, guuzen ni nagai jikan ni saiaenai tomodachi ni atta.
Tháng trước tôi đi Tokyo. Tôi đã vô  tình gặp lại người bạn đã lâu không gặp.

しい携いたいのですが、どこがいいかえてくれないか。
Atarashii keitai denwa wo kaitai no desuga, doko ga ii ka oshietekurenai ka.
Tôi muốn mua điện thoại mới, cậu có thể chỉ cho tôi chỗ nào tốt không?

さんのりかかったのですが、けたせなくて、にすみません。
Kinou Yamada san no ie ni toorikakatta no desuga, kimi ga azuketa mono wo kare ni watasenakute, hontou ni sumimasen.
Hôm qua tôi đã đi qua nhà anh Yamada nhưng lại không thể đưa đồ cậu đã nhờ cho anh ấy, thật xin lỗi.

したのですが、宿くことをれてしまった。
Sensei ni denwa shita nodesuga, shukudai no kiku koto wo wasure teshimatta.
Tôi đã gọi điện cho thầy giáo nhưng lại quên không hỏi về bài tập về nhà.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のです nodesu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: