Cấu trúc ngữ pháp …のは…ゆえである …noha…yuedearu

Cấu trúc ngữ pháp …のは…ゆえである …noha…yuedearuCấu trúc ngữ pháp ...のは...ゆえである ...noha...yuedearu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp …のは…ゆえである …noha…yuedearu

Cách chia :

…のは+N+ゆえである

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “sở dĩ dám làm việc này trong hoàn cảnh khó khăn hiện tại là bởi vì….”.

Ví dụ

にかまった。しかし、けたのはいゆえである。
Kanojo wa keisatsu ni kamatta. Shikashi, tasuketa no wa shiriai yuedearu.
Cô ấy đã bị cảnh sát bắt. Tuy nhiên tôi giúp cô ấy sở dĩ vì là người quen.

けたあのだ。でも、の罪を隠したのは恩しゆえである。
Watashi wo tasuketa ano hito wa satsujinda. Demo, kare no tsumi wo kakushita no wa ongaeshi yuedearu.
Người đó – người mà đã từng giúp tôi là sát nhân. Tuy nhiên sở dĩ tôi che dấu tội cho anh ta bởi vì trả ơn.

このたない。だが、ったのはさゆえである。
Kono mono wa nani mo yakunitatanai. Daga, katta no wa yasusa yuedearu.
Món đồ này chẳng giúp ích gì cả. Tuy nhiên, tôi vẫn mua sở dĩ vì nó rẻ.

それはいとっているけど、そのをするのはおがほしいことである。
Sore wa warui to shitte irukedo, sono shigoto wo suru no wa okane ga hoshii koto yuedearu.
Tôi biết thể là xấu nhưng sở dĩ tôi làm việc đó vì muốn có tiền.

を叱ったのはさゆえである。
Kodomo o shikatta no wa kodomo kawaisa yuedearu.
Tôi mắng con sở dĩ vì tình yêu thương con.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

…のは…ゆえである …noha…yuedearu
に/が yue/ yueni/ gayue
…するのは…だからだ …surunoha…dakarada

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp …のは…ゆえである …noha…yuedearu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: