You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp また mata

Cấu trúc ngữ pháp また mataCấu trúc ngữ pháp また mata

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp また mata

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘lựa chọn 1 trong 2 thứ’. Thường dung với hình thức「また…も」.

Ví dụ

ったらいい。また、かなくてもいいよ。
Ittara ii . Mtaa, ikanakutemo ii yo.
Đi được thì tốt, mà không đi được cũng không sao đâu.

ける。また、でもけられます。
Nihongo de mensetsu wo ukeru. Mata, eigo demo ukeraremasu.
Phỏng vấn bằng tiếng Nhật. Nhưng bằng tiếng Anh cũng được.

使うことができます。また、携をひいてもいいです。
Kami no jisho wo tsukau koto ga dekimasu. Mata, keitai denwa de jisho wo hiitemo ii desu.
Có thể sử dụng từ điển giấy. Nhưng tra từ điển trên điện thoại cũng được.

したする。また、すぐに就することもではないです。
Sotsugyou shitaato, daigaku in ni shingaku suru. Mata, sugi ni shuushoku suru koto mo warui iken dehanai desu.
Sau khi tốt nghiệp đại học thì sẽ tiến lên học cao học. Tuy nhiên đi làm ngay cũng không phải là ý kiến tệ.

ペンでもいてください。また、鉛筆も使うことがます。
Pen demo kaitekudasai. Mata, enpitsu mo tsukau koto ga dekimasu.
Hãy viết bằng bút bi. Nhưng dùng bút chì cũng được.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp また mata. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: