Cấu trúc ngữ pháp もあれば…もある moareba…moaru

Cấu trúc ngữ pháp もあれば…もある moareba…moaruCấu trúc ngữ pháp もあれば…もある moareba…moaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もあれば…もある moareba…moaru

Cách chia :

NもあればNもある
VこともあればVこともある

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này nêu ra nhiều biến thể của một sự việc, hàm ý rằng có rất nhiều sự việc.

Ví dụ

まったとおりではない。もあればもある。
Jugyou no jikan ha kimatta jikan toori dehanai. Gozen hachijimo areba gogo goji mo aru.
Giờ học không theo giờ đã quy định. Có lúc 8 giờ sáng, cũng có lúc 5 giờ chiều.

まりだ。することもあればすることもある。
Kare ha kimari warui hito da. Sansei suru kotomo areba hantai suru koto mo aru.
Anh ấy là người không quyết đoán. Có lúc tán thành cũng có lúc phản đối.

あのまぐれなです。やさしいときもあればガンガンにこるときもある。
Anohito ha kimagure na hito desu. Yasashii toki mo areba gangan ni okoru toki mo aru.
Hắn ta là người tính khí thất thường. Cũng có lúc hiền lành thì cũng có lúc nổi giận bừng bừng.

ではない。っているときもあればらないときもある。
Ningen ha juubun dehanai. Shitteiru tokimo areba shiranai toki mo aru.
Con người không thập toàn. Có lúc thì biết có lúc lại không biết.

このはうまくくときもあればしてもかないときもある。
Kono kikai ha umaku ugoku toki mo areba saikidou shitemo ugokanai toki moaru.
Cái máy này khi thì hoạt động tốt khi thì dù có khởi động lại cũng không hoạt động.

Chú ý: Thường là nêu ra những biến thể có tính đối lập.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もあれば…もある moareba…moaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest
error: