You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp も…し、も… mo…shi,mo…

Cấu trúc ngữ pháp も…し、も… mo…shi,mo…Cấu trúc ngữ pháp も…し、も… mo...shi,mo...

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp も…し、も… mo…shi,mo…

Cách chia :

Nも…し、Nも

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để liệt kê những sự vật có tính chất tương tự nhau.

Ví dụ

あのもいいし、いです。
Ano ko ha atama mo ii shi, kao mo kawaii desu.
Đứa bé đó đầu óc thông minh mà khuôn mặt cũng dễ thương.

さんはもいじめるし、ともよく殴します。
Tanaka san ha doubutsu mo ijimerushi, doukyuusei tomo yoku ouda shimasu.
Anh Tanaka bắt nạt cả động vật mà cũng hay ẩu đả với bạn cùng lớp.

このもいいし、いです。
Kono denwa ha seinou mo ii shi, katachi mo kawaii desu.
Cái điện thoại này tính năng tốt mà hình dáng cũng đáng yêu.

あのがいいし、しい。
Anohito ha seikaku ga iishi, gaiken mo utsukushii.
Hắn ta thì tính cách tốt mà ngoại hình cũng đẹp.

このいし、カバーも綺麗だ。
Konohon ha naiyou ga omoshiroishi, kaba- mo kirei da.
Quyển sách này nội dung thú vị mà bìa cũng đẹp.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp も…し、も… mo…shi,mo…. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: