You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp も…ない mo…nai

Cấu trúc ngữ pháp も…ない mo…naiCấu trúc ngữ pháp も…ない mo…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp も…ない mo…nai

Cách chia :

Số lượng ở mức nhỏ nhất +も…ない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không một…/ chưa một…./ hoàn toàn không một….”.

Ví dụ

もわたしにじない。
Hitori mo watashi ni shinji nai.
Một người cũng không tin tôi.

っているのでからわない。
Kare ha okotteiru node kinou kara watashi to hitokoto mo iwanai.
Anh ta đang giận  nên từ hôm qua tới giờ không thèm nói với tôi một lời.

あのきだとったのに匹も飼わない。
Ano hito ha doubutsu ga daisuki da to itta noni ippiki mo kawanai.
Hắn ta nói là rất thích động vật nhưng một con cũng không nuôi.

いろいろないたいものがあったが、おもないのでやめるしかたがない。
Ima iroiro na kaitai mono ga attaga, okane ga ichien mo nai node yamerushikata ga nai.
Bây giờ tôi có rất nhiều thứ muốn mua nhưng tiền không có một yên nên chỉ còn cách từ bỏ.

あのえない。
Anohi igo, kanojo ni ichinichi mo aenai.
Từ hôm ấy trở đi, tôi chưa từng gặp lại cô ấy lấy một ngày.

Chú ý: Chỉ đi kèm với các từ chỉ đơn vị tối thiểu có đơn vị là “một”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp も…ない mo…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: