You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp もらおう/てもらおう moraou/ temoraou

Cấu trúc ngữ pháp もらおう/てもらおう moraou/ temoraouCấu trúc ngữ pháp もらおう/てもらおう moraou/ temoraou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もらおう/てもらおう moraou/ temoraou

Cách chia :

Vて+もらおう

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng đề yêu cầu người nghe gián tiếp thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

これをもうつもらおう。
Kore wo mou hitotsu moraou.
Hãy cho tôi thêm một cái này nữa.

してもらおう。
Gamen ni chuuishite moraou.
Hãy chú ý lên màn hình.

このようなミスにいてもらおう。
Kono youna misu ni kizuite moraou.
Hãy chú ý những lỗi như thế này.

きいんでもらおう。
Ichido ookii koe de yonde moraou.
Hãy đọc to lên một lần.

えてもらおう。
Oboete moraou.
Hãy ghi nhớ.

Chú ý: Cấu trúc này mang nghĩa tương tự 「をください」nhưng lại có phần áp đặt hơn. Không nên sử dụng cấu trúc này nếu không phải là người có địa vị xã hội cao.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もらおう/てもらおう moraou/ temoraou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: