Cấu trúc ngữ pháp やら…やら yara…yara

Cấu trúc ngữ pháp やら…やら yara…yaraCấu trúc ngữ pháp やら…やら yara…yara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp やら…やら yara…yara

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để liệt kê, nêu lên một vài thứ trong số nhiều thứ.

Ví dụ

今月は試験やら重要なレポートの締め切りやらで疲れた。
Kongetsu ha shiken yara juuyou na repo-to no shimekiri yara de tsukareta.
Tháng này do việc thi cử rồi hạn cuối bài báo cáo quan trọng nên tôi rất mệt.

子供の学費やら生活費やらでいろいろな費を提出しなきゃならない。
Kodomo no gakuhi yara seikatsuhi yara de iroiro na hi wo teishutsu shinakyanaranai.
Tiền học cho con rồi cả phí sinh hoạt, tôi phải nộp rất nhiều loại phí.

かばんの中でペンやらノートやら本やらいろいろなものがあって探しにくい。
Kaban no nakade pen yara no-to yara hon yara iroiro na mono ga atte sagashinikui.
Trong cặp có nhiều thứ như bút, vở, sách nên khó tìm.

授業に遅刻するやらレポートの締め切りを忘れたやら、本当に運が悪い日だ。
Jugyou ni chikokusuru yara repo-to no shimekiri wo wasureta yara, hontou ni un ga warui hi da.
Nào là muộn học, nào là quên mất hạn chót báo cáo, đúng là ngày đen đủi.

帰国する前に、飛行機チケットを買うやらスケジュールを変更するやらで忙しかった。
Kikokusurumaeni, hikouki chiketto wo kau yara sukeju-ru o henkou suru yara de isogashikatta.
Trước khi về nước thì tôi bận rộn với việc mua vé máy bay rồi thay đổi lịch trình.

Chú ý: Giống như「…や…などいろいろ」、「…たり…たりする」 . Thường sử dụng với nghĩa “xảy ra nhiều chuyện nên rất rắc rối, khốn đốn”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp やら…やら yara…yara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: