You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp ようするに yousuruni

Cấu trúc ngữ pháp ようするに yousuruniCấu trúc ngữ pháp ようするに yousuruni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようするに yousuruni

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng khi muốn đưa ra kết luận của mình hoặc hỏi để xác nhận kết luận của đối phương.

Ví dụ

するに、したいの。
Yousuruni, nani ka shitsumon shitaino.
Nói tóm lại thì cậu muốn hỏi cái gì.

するに、ですね。
Yousuruni, kimi no uken ha hantai desune.
Nói tóm lại thì ý kiến của cậu là phản đối nhỉ.

するに、らのの提しないんだ。
Yousuruni, karera no shuchou ha watashi no teian ni doui shinainda.
Nói tóm lại là chủ trương của họ là không đồng ý với đề án của tôi.

するに、たちのほうはそのほうほどくなくてこのできないんです。
Yousuruni, watashitachi no hou ha sono hou hodo tsuyokunakute konoshiai ni sanka dekinain desu.
Nói tóm lại thì phe chúng tôi không mạnh bằng phe kia nên không thể tham gia vào trận đấu này được.

するに、このせないです。
Yousuruni, kono shigoto ha kimi ni makasenai desu.
Nói tóm lại thì việc này không giao phso cho cậu đâu.

Chú ý: Cấu trúc này không thích hợp khi dùng trong những trường hợp trình bày kết quả của một quá trình tự nhiên không hàm chứa ý kiến của người nói. Trong trường hợp này thì dùng những từ như 「」.「するに」 là từ dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようするに yousuruni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: