Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyakuCấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Cách chia :

ようやく+Vた

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Cuối cùng cũng đã đạt được đến một kết quả cho dù ở trong tình trạng nguy hiểm”. Cấu trúc này dung để nói về kết quả tốt. Khi muốn diễn tả kết quả xấu thì sử dụng「かろうじて…なかった」 .

Ví dụ

長く戦ってようやく勝ちました。
Nagaku tatakatte youyaku kachimashita.
Chiến đấu lâu dài cuối cùng cũng đã thắng.

彼と喧嘩してようやく私の意見が正しいと認められました。
Kare to kenka shite youyaku watashi no iken ga tadashii to mitomeraremashita.
Tôi cãi nhau với anh ta, cuối cùng thì ý kiến của tôi cũng được công nhận là đúng.

ようやく夜が明けた。
Youyaku yo ga aketa.
Cuối cùng màn đêm cũng xuống.

彼女はようやく自分の立場を確認した。
Kanojo ha youyaku jibun no tachiba wo kakuninshita.
Cuối cùng cô ấy cũng xác nhận lập trường của mình.

ようやく僕が運転許可をとりました。
Youyaku boku ga undou kyoka wo torimashita.
Cuối cùng tôi cũng lấy được bằng lái xe.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: