You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyakuCấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku

Cách chia :

ようやく+Vた

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Cuối cùng cũng đã đạt được đến một kết quả cho dù ở trong tình trạng nguy hiểm”. Cấu trúc này dung để nói về kết quả tốt. Khi muốn diễn tả kết quả xấu thì sử dụng「かろうじて…なかった」 .

Ví dụ

ってようやくちました。
Nagaku tatakatte youyaku kachimashita.
Chiến đấu lâu dài cuối cùng cũng đã thắng.

と喧嘩してようやくしいとめられました。
Kare to kenka shite youyaku watashi no iken ga tadashii to mitomeraremashita.
Tôi cãi nhau với anh ta, cuối cùng thì ý kiến của tôi cũng được công nhận là đúng.

ようやくけた。
Youyaku yo ga aketa.
Cuối cùng màn đêm cũng xuống.

はようやくした。
Kanojo ha youyaku jibun no tachiba wo kakuninshita.
Cuối cùng cô ấy cũng xác nhận lập trường của mình.

ようやく僕がをとりました。
Youyaku boku ga undou kyoka wo torimashita.
Cuối cùng tôi cũng lấy được bằng lái xe.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようやく youyaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: