Cấu trúc ngữ pháp るなどする runadosuru

Cấu trúc ngữ pháp るなどする runadosuruCấu trúc ngữ pháp るなどする runadosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るなどする runadosuru

Cách chia :

Vるなどする

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này nêu lên một sự việc điển hinh trong nhiều sự việc khác nhau. Nó mang hàm ý rằng ngoài ra còn có những sự việc khác nữa.

Ví dụ

宿をやるなどして、してほしい。
Suugaku no shukudai wo yaru nado shite, benkyou ni shuuchuu shitehoshii.
Tôi muốn cậu tập trung vào việc học như là làm bài tập toán.

するときえずすなどして、荒しいことをやめなさい。
Shokuji suru toki taezu hanasu nadoshite, araarashii koto wo yamenasai.
Hãy dừng làm những việc thô lỗ như nói không ngừng trong lúc ăn.

テレビをるなどして、がかかることをやめたほうがいい。
Terebi wo miru nadoshite, jikan ga kakaru koto wo yameta hou gaii.
Hãy bỏ những việc tốn thời gian như xem tivi.

をしているなどして、おがたくさんかかることをやめてください。
Maishuu kaimono wo shiteiru nadoshite, okane ga takusan kakaru koto wo yametekudasai.
Hãy bỏ những việc tốn nhiều tiền bạc như mua đồ mỗi tuần.

にじっとるなどして、くすることをしなさい。
Gamen ni jitto miru nadoshite, me wo warukusuru koto wo chuui shinasai.
Hãy chú ý những việc làm mắt kém đi như nhìn chằm chằm vào màn hình.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るなどする runadosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: