You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp るにしたがって runishitagatte

Cấu trúc ngữ pháp るにしたがって runishitagatteCấu trúc ngữ pháp るにしたがって runishitagatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るにしたがって runishitagatte

Cách chia :

Vる+にしたがって

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc, động tác càng tiến triển lên cao thì một sự việc, động tác khác cũng song hành”.

Ví dụ

昇するにしたがってくなる。
Joushou suru ni shitagatte samukunaru.
Càng lên cao thì càng lạnh.

うにしたがってくなる。
Iu nishitagatte atama ga itaku naru.
Càng nói thì càng đau đầu

がんばるにしたがって功にむ。
Ganbaru ni shitagatte seikou ni chikaku susumu.
Càng cố gắng thì càng tiến gần tới thành công.

るにしたがってれる。
Hashiru nishitagatte tsukareru.
Càng chạy thì càng mệt.

すにしたがってかる。
Kanojo to hanasu nishitagatte kanojo no kangaekata ga wakaru.
Càng nói chuyện với cô ấy thì càng hiểu rõ cách nghĩ của cô ấy.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るにしたがって runishitagatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: