Cấu trúc ngữ pháp るには runiha

Cấu trúc ngữ pháp るには runihaCấu trúc ngữ pháp るには runiha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るには runiha

Cách chia :

Vる+には

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Để… thì phải…”, “ để làm điều đó…”.

Ví dụ

するにはもっとするべきだ。
Daigaku ni goukaku suru niha motto benkyou suru beki da.
Cần phải học hợn nữa để đỗ đại học.

つにはのスキルをするのはだ。
Yamada senshu wo katsu niha jibun no sukiru wo koujou suru noha ichiban da.
Để thắng tuyển thủ Yamada thì nâng cao kĩ năng của bản thân là nhất rồi.

するにはもっとをアップするべきだ。
Ryuugaku suru niha motto gaikoku go wo appu suru bekida.
Để du học thì cần phải nâng cao ngoại ngữ hơn nữa.

るにはもっといいるべきだ。
Takai ten wo toru niha motto ii sakubun wo tsukuru beki da.
Để lấy được điểm cao thì cần phải làm bài văn hay hơn nữa.

くなるにはよく鍛えるべきだ。
Karada ga tsuyokunaru niha yoku kitaeru beki da.
Để cơ thể trở nên khoẻ mạnh thì cần rèn luyện thường xuyên hơn nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るには runiha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: