Cấu trúc ngữ pháp る/…ないように ru/…naiyou(ni)

Cấu trúc ngữ pháp る/…ないように ru/…naiyou(ni)Cấu trúc ngữ pháp る/…ないように ru/...naiyou(ni)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp る/…ないように ru/…naiyou(ni)

Cách chia :

Vる/Vないように

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý khuyên nhủ, khuyến cáo người nghe. Thường dịch là “…hãy/…đừng”.

Ví dụ

できればさんにするようにしなさい。
Dekireba hayaku tanaka san ni renraku suru you ni shinasai.
Hãy liên lạc với anh Tanaka nhanh nhất có thể.

則をるように。
Kisoku wo mamoru youni.
Hãy giữ gìn luật lệ.

の命令をえるようにしてください。
Ishida kun ni watashi no meirei wo tsutaeru you ni shitekudasai.
Hãy truyền đạt mệnh lệnh của tôi tới cậu Ishida.

もっとを探すようにしなさい。
Motto yuuri na jouhou wo sagasu you ni shinasai.
Hãy tìm thêm thông tin hữu ích hơn nữa.

タバコをやめるように。
Tabako wo yameru youni.
Hãy bỏ thuốc lá đi.

Chú ý: Theo sau thường là những cách nói như 「しなさい/してください/おいします」. Nhưng cũng có khi được lược bỏ, kết thúc bằng「ように」 .Nhưng trong trường hợp kết thúc bằng 「ように」thì không được lược bỏ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp る/…ないように ru/…naiyou(ni). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :