Cấu trúc ngữ pháp 以内 (いない、inai) inai

Cấu trúc ngữ pháp 以内 (いない、inai) inaiCấu trúc ngữ pháp 以内 (いない、inai) inai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (いない、inai) inai

Cách chia :

Từ chỉ số lượng+いない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “trong phạm vi bao gồm số lượng đó”.

Ví dụ

10この宿をやりなさい。
Juppun inai kono shukudai wo yarinasai.
Hãy làm bài tập trong vòng 10 phút.

をするべきです。
Ichiman en inai kaimono wo suru beki desu.
Nên mua đồ trong vòng 1 vạn yên.

つけないといけない。
Ichijikan iani yuuri na jouhou wo mitsuke naitoikenai.
Trong vòng 1 tiếng đồng hồ hãy tìm ra thông tin có ích.

レポートを提しなさい。
Isshukan inai repo-to wo teishutsu shinasai.
Hãy nộp báo cáo trong vòng 1 tuần.

してください。
Ichigetsu kan inai hon wo toshokan ni kaeshitekudasai.
Trong vòng 1 tháng hãy trả sách lại cho thư viện.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (いない、inai) inai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest
error: