Cấu trúc ngữ pháp 方が~より~(ほうが~より、) nohouga~yori~

Cấu trúc ngữ pháp 方が~より~(ほうが~より、) nohouga~yori~Cấu trúc ngữ pháp 方が~より~(ほうが~より、) nohouga~yori~

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 方が~より~(ほうが~より、) nohouga~yori~

Mục lục :

Cấp độ : N5

Cách chia :

NのほうがNより~
VるほうがVるより~

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa so sánh và diễn đạt nội dung. Mang ý nghĩa “So với…. Thì… hơn”

Ví dụ

手紙の方が電話よりずっと便利じゃないか。
Tegami no hou ga denwa yori zutto benri ja nai ka.
Chẳng phải điện thoại tiện lợi hơn hẳn thư từ sao.

英語のほうが日本語より簡単でしょう。
eigo no hou ga nihongo yori kantan desho u.
Tiếng Anh đơn giản hơn tiếng Nhật nhỉ.

このかばんの方よりそのかばんは丈夫です。
kono kaban no hou yori sono kaban ha joubu desu.
Cái cặp kia chắc chắn hơn cái cặp này.

だれでも走る方が歩くより早いが知っています。
dare de mo hashiru hou ga aruku yori hayai ga shitte i masu.
Ai cũng biết là chạy thì nhanh hơn đi.

力が必要な仕事の方がオンラインの仕事をするをするより楽だ。
chikara ga hitsuyou na shigoto no hou ga onrain no shigoto o suru o suru yori raku da.
Làm việc online thì nhàn nhã hơn làm việc cần sức lực.

Chú ý: Có trường hợp “ほうが” và “より” đổi trật tự cho nhau, câu sẽ trở thành “「…より(も…のほうが)」”.
Cũng có trường hợp một bộ phận là “ほうが” hoặc “よりも” bị bỏ đi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ほうがいい hougaii
ほうがましだ hougamashida
どちらのほう dochiranohou
ほうがよかった hougayokatta

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 方が~より~(ほうが~より、) nohouga~yori~. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: