Cấu trúc ngữ pháp 見るからに みるからに mirukarani

Cấu trúc ngữ pháp 見るからに みるからに mirukaraniCấu trúc ngữ pháp 見るからに みるからに mirukarani

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るからに みるからに mirukarani

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “nhìn vào thì đoán được là…”

Ví dụ

るからにしそうなのそばにった。
Mirukarani yasashisou na hito ga watashi no soba ni suwatta.
Cô gái nhìn vào thì trông hiền lành ngồi xuống cạnh tôi.

そのスカートがるからにそうなスカートだ。
Sono suka-ro ga mirukara ni takasou na suka-to da.
Chiếc váy đó nhìn vào thì có vẻ là chiếc váy đắt tiền.

るからにいいづく。
Mirukarani iihito ga watashi ni chikazuku.
Có người trông tốt bụng tiếp cận tôi.

このるからにアマなひとにかれる。
Kono e ha miru karani ama na hito ni kakareru.
Bức tranh này nhìn vào là thấy được người không chuyên vẽ lên.

そのるからにすぐにべたいほどしい。
Sono ryouri ha miru kara ni sugu ni tabetai hodo oishii.
Món ăn đó nhìn vào là thấy ngon đến mức muốn ăn ngay lập tức.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るからに みるからに . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: