cháy tiếng Nhật là gì? bọc gói tiếng Nhật là gì?

cháy tiếng Nhật là gì? bọc gói tiếng Nhật là gì?

Mời các bạn cùng tìm hiểu ý nghĩa tiếng Nhật của các từ sau : cháy tiếng Nhật là gì? bọc gói tiếng Nhật là gì? nhựa tiếng Nhật là gì ? hết tiếng Nhật là gì? con lợn tiếng Nhật là gì?

cháy tiếng Nhật là gì? bọc gói tiếng Nhật là gì? nhựa tiếng Nhật là gì ? hết tiếng Nhật là gì? con lợn tiếng Nhật là gì

cháy tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 燃える

Cách đọc : もえる moeru

Ví dụ :

Núi đang cháy
山が燃えています。
yama ga moete iru

bọc gói tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 包む

Cách đọc : つつむ tsutsumu

Ví dụ :

Tôi đã gói quà bằng giấy đẹp
プレゼントをきれいな紙で包みました。
purezento wo kireina kamide tsutsumimashita

Từ gần nghĩa :

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 巻く (cuộn)

Cách đọc : まく maku

Ví dụ :

Anh ấy cuốn khăn vào mặt
彼は頭にタオルを巻いていた。
kare ha atama ni taoru wo maite ita

nhựa tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : プラスチック

Cách đọc : プラスチック purasuchikku

Ví dụ :

Cái cốc này bằng nhựa
このカップはプラスチックです。
kono kappu ha purasu chikku desu

mất, hết tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 無くなる

Cách đọc : なくなる naku naru

Ví dụ :

Tôi đã mất hết tiền
もうお金が無くなりました。
mou okane ga naku narimashita

Ngoài ra 無くなる còn có từ đồng âm 亡くなる với nghĩa là mất (chết)

彼は昨日亡くなった
kare ha kinou naku natta
anh ấy mất hôm qua

con lợn tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) :

Cách đọc : ぶた buta

Ví dụ :

Con lợn có mũi cực thính
豚はすごく鼻がいい。
buta ha sugoku hana ga ii

Trên đây là nội dung ý nghĩa các từ : cháy tiếng Nhật là gì? bọc gói tiếng Nhật là gì? nhựa tiếng Nhật là gì ? hết tiếng Nhật là gì? con lợn tiếng Nhật là gì? Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: