độc lập, giải thưởng, sinh ra tiếng Nhật là gì ?

độc lập, giải thưởng, sinh ra tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

độc lập, giải thưởng, sinh ra tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
độc lập, giải thưởng, sinh ra tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : độc lập giải thưởng sinh ra

độc lập

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : どくりつ
Ví dụ :
Hôm qua tôi đã tách ra làm độc lập khỏi công ty
から独しました。

giải thưởng

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しょう
Ví dụ :
Thiết kế này là nhận được nhiều giải thưởng
このデザインはけています。

sinh ra

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : たんじょう
Ví dụ :
Tháng trước con gái tôi đã ra đời
が誕しました。

Trên đây là nội dung bài viết : độc lập, giải thưởng, sinh ra tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :