đường sắt, bãi đỗ xe, va chạm, đụng vào tiếng Nhật là gì ?

đường sắt, bãi đỗ xe, va chạm, đụng vào tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đường sắt, bãi đỗ xe, va chạm, đụng vào tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
đường sắt, bãi đỗ xe, va chạm, đụng vào tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đường sắt bãi đỗ xe va chạm, đụng vào

đường sắt

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちかてつ chikatetsu
Ví dụ :
Tôi thường đi làm bằng tàu điện ngầm
Tại ga tới tôi sẽ chuyển sang đi tàu điện ngầm
しています。
えます。

bãi đỗ xe

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちゅうしゃじょう chuushajou
Ví dụ :
Hãy đỗ xe ở bãi đỗ xe
めてください。

va chạm, đụng vào

Nghĩa tiếng Nhật () : ぶつかる
Cách đọc : ぶつかる butsukaru
Ví dụ :
Xe va phải cột điện
にぶつかった。

Trên đây là nội dung bài viết : đường sắt, bãi đỗ xe, va chạm, đụng vào tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :